CFD trên Tiền điện tử

Tiền điện tử là đồng tiền biến động, không được đăng ký, phân quyền và được kiểm soát gần như độc quyền bởi nhà đầu cơ nhỏ lẻ. Giao dịch lớp tài sản mới nhất và thú vị nhất thế giới như CFD với nhà môi giới do FSA quản lý.

Bắt đầu Giao dịch

*Vui lòng lưu ý rằng một số mã giao dịch có thể không khả dụng vào cuối tuần. Các phiên giao dịch chi tiết khả dụng trên các nền tảng.

Không giống như các lớp tài sản khác (FX, Cổ phiếu, Hàng hóa, v.v.), thị trường Tiền điện tử bị chi phối bởi các nhà đầu cơ nhỏ lẻ. Với CFD trên Tiền điện tử của IC, bạn sẽ giao dịch trên thị trường, ở đó không có sự can thiệp của ngân hàng trung ương, nhà giao dịch liên ngân hàng trong việc kiểm soát dòng lệnh hoặc quỹ hưu trí khổng lồ gây biến động giá.

Biến động giá trên Tiền điện tử như Bitcoin hoặc Ethereum chủ yếu do tin tức và tâm lý hiện tại, tức là nỗi sợ hãi và lòng tham của các nhà đầu cơ nhỏ lẻ. Những thay đổi đôi khi đáng kinh ngạc này có thể dẫn đến biến động giá trong ngày lớn, làm cho CFD trên Tiền điện tử, một sản phẩm thú vị cho các nhà giao dịch trong ngày tích cực và giàu kinh nghiệm.

Sản phẩm CFD trên Tiền điện tử của IC cho phép nhà giao dịch mua hoặc bán mà không cần thực sự nắm giữ Tiền điện tử. Điều này có nghĩa là nhà giao dịch có thể tiếp cận giá của Tiền điện tử mà không phải lo lắng về rủi ro bảo mật liên quan đến việc lưu trữ nó và rủi ro của bên đối tác từ việc trao đổi. Điều này tương tự như giao dịch Hợp đồng kỳ hạn Năng lượng như dầu thay vì sở hữu dầu vật chất để đầu cơ trên giá của nó.

CFD trên Tiền điện tử

Thông tin

  • Đòn bẩy lên đến 1:500 trên MetaTrader4/MT5, đòn bẩy 1:300 trên cTrader và TradingView
  • Giao dịch trên thịtrường 7 ngày mộttuần
  • Mua hoặc bán
  • Được quản lý bởi FSA
  • Không có phí hoa hồng
  • Hỗ trợ trực tuyến theo thời gian THỰC!
MỞ TÀI KHOẢN Raw Spread

CFD trên Bitcoin

Đồng tiền điện tử đầu tiên và lớn nhất, Bitcoin đã mở đường cho hàng trăm đồng tiền tương tự và tự hào có giá trị vốn hóa thị trường trên 100 tỷ USD.

CFD trên Ethereum

Đồng tiền điện tử lớn thứ hai trên thế giới, nó được nhiều người gọi là 'Bitcoin tiếp theo'. Ethereum đã nhận được sự công nhận và hỗ trợ quốc tế từ các tổ chức khổng lồ như Microsoft, JP Morgan, và Intel.

CFD trên Dash

Trọng điểm của Dash là về giao dịch tức thì và quyền riêng tư của chủ sở hữu. Dash có cơ sở hạ tầng cho phép giao dịch nhanh hơn nhiều so với các tiền điện tử khác và do đó hiển thị thanh khoản cao hơn nhiều đối tác của nó.

CFD trên Litecoin

Được thiết kế bởi cựu kỹ sư của Google nhằm cải thiện công nghệ của Bitcoin, Litecoin cung cấp thời gian xử lý nhanh hơn và số lượng token lớn hơn. Nó cũng là loại tiền điện tử đầu tiên thực hiện SegWit, một phương pháp tăng tốc thời gian giao dịch mà không ảnh hưởng đến công nghệ chuỗi khối cơ sở.

CFD trên Bitcoin Cash

Bitcoin Cash được tạo ra từ một nhánh cứng của chuỗi khối Bitcoin. Nó tăng kích thước khối từ 1 megabyte lên 8 megabyte mà không cần kết hợp SegWit.

CFD trên Ripple

Ripple là cả mạng lưới giao dịch và token tiền điện tử được tạo ra vào năm 2012 dưới dạng tiền điện tử truy cập cho các ngân hàng và chuyển tiền toàn cầu, và gần đây đã trải qua một giai đoạn tăng trưởng.

Emercoin CFD

Emercoin là một loại tiền điện tử mã nguồn mở có nguồn gốc từ Bitcoin, Peercoin và Namecoin. Ngoài việc là một loại tiền điện tử, nó còn là một nền tảng cho các dịch vụ kinh doanh blockchain phân tán an toàn.

NameCoin CFD

Namecoin là một giao thức blockchain đóng vai trò như một hệ thống định danh. Vì Namecoin là một bản phân nhánh (fork) của Bitcoin, nó cũng là một loại tiền điện tử có thể được sử dụng cho các giao dịch ngang hàng (peer-to-peer).

PeerCoin CFD

PeerCoin nhằm giải quyết vấn đề kém hiệu quả của cơ chế Proof-of-Work được sử dụng bởi Bitcoin và nhiều loại tiền điện tử khác bằng cách sử dụng hệ thống Proof-of-Stake riêng của mình.

Polkadot CFD

Polkadot là một nền tảng cho phép các blockchain đa dạng truyền tải thông tin, bao gồm cả giá trị, theo cách không cần tin tưởng (trust-free); chia sẻ các đặc điểm riêng biệt của mình trong khi vẫn gộp chung tính an toàn. Nói ngắn gọn, Polkadot là một công nghệ đa chuỗi (multi-chain), không đồng nhất và có khả năng mở rộng.

Stellar CFD

Stellar, hay Stellar Lumens, là một giao thức mã nguồn mở, phi tập trung cho phép chuyển đổi chi phí thấp giữa tiền điện tử và tiền pháp định (fiat), cho phép thực hiện các giao dịch xuyên biên giới giữa bất kỳ cặp tiền tệ nào.

Chainlink CFD

Chainlink là một mạng oracle phi tập trung và tiền điện tử cung cấp dữ liệu cho các blockchain. Đây là một trong những nguồn dữ liệu chính được sử dụng để cung cấp thông tin cho các ứng dụng trong tài chính phi tập trung (DeFi).

Dogecoin CFD

Dogecoin được thành lập bởi các kỹ sư phần mềm Billy Markus và Jackson Palmer với mục đích là một hệ thống thanh toán. Đồng tiền này khởi đầu là một 'meme coin' và hiện nay được xem là một lựa chọn phổ biến đối với các nhà giao dịch.

Tezos CFD

Tezos là một mạng blockchain phi tập trung sử dụng cơ chế Proof of Stake, có thể thực hiện các giao dịch ngang hàng và đóng vai trò là một nền tảng để triển khai các hợp đồng thông minh (smart contract).

Uniswap CFD

Uniswap được sử dụng để trao đổi tiền điện tử. Nó cho phép thực hiện các giao dịch tự động giữa các token tiền điện tử trên blockchain Ethereum thông qua hợp đồng thông minh.

Cardano CFD

Cardano là một nền tảng blockchain công khai cho phép thực hiện các giao dịch ngang hàng bằng tiền điện tử nội bộ của nó, Ada. Đây là một nền tảng mã nguồn mở và phi tập trung, đạt được sự đồng thuận thông qua cơ chế proof of stake.

Binance Coin CFD

Binance Coin ban đầu được tạo ra như một token tiện ích để giảm phí giao dịch, nhưng công dụng của nó đã được mở rộng sang thanh toán phí giao dịch (trên Binance Chain), đặt vé du lịch, giải trí, dịch vụ trực tuyến và dịch vụ tài chính.

Avalanche CFD

Avalanche là một nền tảng blockchain phi tập trung, mã nguồn mở sử dụng cơ chế proof of stake. Nó sử dụng hợp đồng thông minh để hỗ trợ nhiều dự án dựa trên blockchain khác nhau với tốc độ xử lý giao dịch cao.

Luna CFD

Một trong các token gốc của mạng Terra, một dự án dựa trên blockchain tại Hàn Quốc. Luna có thể được sử dụng để tạo ra stablecoin TerraUSD (UST) và duy trì giá của các stablecoin Terra.

Polygon Matic CFD

Blockchain Ethereum được sử dụng trong nền tảng Polygon, cho phép kết nối và phát triển các dự án và blockchain tương thích với Ethereum. Nó sử dụng một cơ chế đồng thuận proof-of-stake đã được cải tiến.

Moonbeam CFD

Một nền tảng hợp đồng thông minh tương thích với Ethereum trên Polkadot, được thành lập bởi Derek Yoo. Nó có thể đơn giản hóa quá trình xây dựng và/hoặc triển khai các dự án Solidity trong môi trường dựa trên Substrate.

Kusama CFD

Kusama sử dụng hai loại blockchain, chuỗi relay (relay chain) và các parachain trong hệ sinh thái Polkadot. Nó đóng vai trò như một sandbox giúp thử nghiệm và phát triển các tính năng mới trong các dự án ở giai đoạn đầu.

Cách thức giao dịch CFD Tiền điện tử
hoạt động?

Bitcoin là tiền điện tử kỹ thuật số có giá trị xuất phát từ các yếu tố cung và cầu duy nhất cho lớp tài sản này.

Bitcoin sẵn có nguồn cung có hạn và do đó tăng giá khi nhu cầu tăng lên.

Nhu cầu bắt nguồn từ các nguồn đầu cơ và các nguồn thực tế hơn, ví dụ như mua hàng qua Internet được thanh toán bằng Bitcoin.

Bitcoin cũng có xu hướng phản ứng với tâm lý thị trường ở các thị trường truyền thống như chứng khoán và ngoại hối, gia tăng trong giai đoạn tâm lý tiêu cực.

Ví dụ về Giao dịch CFD trên Bitcoin

Mua: BTCUSD

Lợi nhuận gộp trên giao dịch của bạn được tính như sau:
Giá Mở cửa
3910.25 * 2 = USD $7820.50
Giá Đóng cửa
4200.50 * 2 = USD $8401.00
Tổng Lợi nhuận Giao dịch
USD $8401.00 - 7820.50 = $580.50
Mở Vị thế

Giá của CFD trên Bitcoin với Đô la Mỹ là 3900.25/3910.25 và bạn quyết định mua 2 hợp đồng ở mức 3910.25.

Đóng Vị thế

Một tháng sau, CFD trên Bitcoin đã tăng lên đến 4200.50/4210.50 và bạn quyết định chốt lãi bằng cách bán 2 hợp đồng của mình ở mức 4200.50 mỗi hợp đồng.

Chênh lệch

CFD trên Tiền điện tử

Product
All Accounts
SYMBOL
DESCRIPTION
MIN
AVG
BCHUSD
Bitcoin Cash vs United States Dollar CFD
1.56
1.6
BTCUSD
Bitcoin vs United States Dollar CFD
12
12.01
DOTUSD
Polkadot vs United States Dollar CFD
0.011
0.013
DSHUSD
Dash Coin vs United States Dollar CFD
0.000
1.241
EMCUSD
Emercoin vs United States Dollar CFD
0.157
0.157
ETHUSD
Ethereum vs United States Dollar CFD
2.89
2.9
LNKUSD
Chainlink vs United States Dollar CFD
0.012
0.020
LTCUSD
Lite Coin vs United States Dollar CFD
1.05
1.06
NMCUSD
NameCoin vs United States Dollar CFD
7.895
7.895
PPCUSD
PeerCoin vs United States Dollar CFD
0.184
0.276
XLMUSD
Stellar vs United States Dollar CFD
0.000
0.000
XRPUSD
Ripple vs United States Dollar CFD
0.008
0.020
ADAUSD
Cardano vs United States Dollar CFD
0.001
0.003
BNBUSD
Binance Smartchain vs United States Dollar CFD
1.266
1.415
DOGUSD
Doge vs United States Dollar CFD
0.001
0.001
UNIUSD
Uniswap vs United States Dollar CFD
0.061
0.064
XTZUSD
Tezos vs United States Dollar CFD
0.003
0.026
Product
All Accounts
SYMBOL
DESCRIPTION
MIN
AVG
BCHUSD
Bitcoin Cash vs United States Dollar CFD
1.56
1.6
BTCUSD
Bitcoin vs United States Dollar CFD
12
12.01
DOTUSD
Polkadot vs United States Dollar CFD
0.011
0.013
DSHUSD
Dash Coin vs United States Dollar CFD
0.000
1.241
EMCUSD
Emercoin vs United States Dollar CFD
0.157
0.157
ETHUSD
Ethereum vs United States Dollar CFD
2.89
2.9
LNKUSD
Chainlink vs United States Dollar CFD
0.012
0.020
LTCUSD
Lite Coin vs United States Dollar CFD
1.05
1.06
NMCUSD
NameCoin vs United States Dollar CFD
7.895
7.895
PPCUSD
PeerCoin vs United States Dollar CFD
0.184
0.276
XLMUSD
Stellar vs United States Dollar CFD
0.000
0.000
XRPUSD
Ripple vs United States Dollar CFD
0.008
0.020
ADAUSD
Cardano vs United States Dollar CFD
0.001
0.003
BNBUSD
Binance Smartchain vs United States Dollar CFD
1.266
1.415
DOGUSD
Doge vs United States Dollar CFD
0.001
0.001
UNIUSD
Uniswap vs United States Dollar CFD
0.061
0.064
XTZUSD
Tezos vs United States Dollar CFD
0.003
0.026

Bắt đầu Giao dịch

nhà cung cấp ngoại hối CFD uy tín hàng đầu thế giới